KIỂM NGHIỆM VI SINH- CÁC CHỈ TIÊU VÀ PHƯƠNG PHÁP KIỂM

1525000311 73371699

Kiểm nghiệm vi sinh trong nước, thực phẩm, thức ăn chăn nuôi:

Hiện nay, phương pháp kiểm nghiệm vi sinh để kiểm tra các loại vi sinh vật gây hại trong thực phẩm ngày càng phổ biến rộng rãi. Dưới đây là một số chỉ tiêu trong kiểm nghiệm vi sinh:

STT Chỉ tiêu Nền mẫu Giới hạn
phát hiện
Kỹ thuật/PP
phân tích
Thời hạn trả kết quả
(ngày)
1 ADN có nguồn gốc từ Bò – Bos taurus Thức ăn chăn nuôi 10 copy/phản ứng PCR 1
2 ADN có nguồn gốc từ Cừu – Ovis aries Thức ăn chăn nuôi 10 copy/phản ứng PCR 1
3 ADN có nguồn gốc từ Gà – Gallus gallus Thức ăn chăn nuôi 10 copy/phản ứng PCR 1
4 ADN có nguồn gốc từ Heo – Sus Scrofa Thức ăn chăn nuôi 10 copy/phản ứng PCR 1
5 Aspergillus flavus Thực phẩm 10 CFU/g (ml) ISO 21527-2:2008/FAO-ISSN 0254-4725-Chapter 19 5
6 Bacillus cereus Thực phẩm 10 CFU/g (ml) ISO 7932:2004 2
7 Bào tử kỵ khí khử sulfite Nước 3 MPN/ml ISO 6461-1:1986 3
8 Bào tử kỵ khí khử sulfite Nước 10 CFU/ml ISO 6461-2:1986 3
9 Bào tử kỵ khí khử sulfite Thực phẩm 10 CFU/g (ml) ISO 15213:2003 2
10 Campylobacter spp, Thịt, sản phẩm từ thịt 1 CFU/g (ml) ISO 10272 – 1:2006 4
11 Campylobacter spp, Thịt, sản phẩm từ thịt 10 CFU/g (ml) ISO /TS 10272 – 2:2006 2
12 Clostridium botulinum Thực phẩm 1 CFU/g (ml) AOAC 977.26:2005 7
13 Clostridium perfringens Thực phẩm 10 CFU/g (ml) ISO 7937:2004 TCVN 4991:2005 1
14 Clostridium perfringens Nước 10 CFU/ml NHS-W5:2005 3
15 Coagualase-positive staphylococci Thực phẩm 1 CFU/g (ml) ISO 6888-3:2004 TCVN 4830-3:2005 3
16 Coagualase-positive staphylococci Thực phẩm 10 CFU/g (ml) NMKL 66: 2009 2
17 Coagualase-positive staphylococci Thực phẩm 10 CFU/g (ml) ISO 6888-1:2003 TCVN 4830-1:2005 2
18 Coagualase-positive staphylococci Thực phẩm 3 MPN/g (ml) ISO 6888-3:2004 TCVN 4326 : 2002 3
19 Coliform chịu nhiệt Thực phẩm 3 MPN/g (ml) NMKL 96: 2009 2
20 Coliform chịu nhiệt Thực phẩm 10 CFU/g (ml) NMKL 125: 2005 2
21 Coliforms Thực phẩm 3 MPN/g (ml) NMKL 96: 2009 2
22 Coliforms Thực phẩm 3 MPN/g (ml) ISO 4831:2006 3
23 Coliforms Thực phẩm 1 CFU/g (ml) ISO 4831:2006 3
24 Coliforms Thực phẩm 3 MPN/g (ml) MFHPB-19:2002 2
25 Coliforms Nước 10 CFU/ml ISO 9308-1: 2000 2
26 Coliforms Nước 2 MPN/ml ISO 9308-2: 1990 3
27 Coliforms Thực phẩm 10 CFU/g (ml) NMKL 44: 2004 2
28 Coliforms (300C; 370C) Thực phẩm 10 CFU/g (ml) ISO 4832 :2006 TCVN 6848:2007 2
29 Enterobacteriaceae Thực phẩm 10 CFU/g (ml) NMKL 144: 2005 2
30 Enterobacteriaceae Thực phẩm 10 CFU/g (ml) ISO21528-2:2004 3
Để biết thông tin chi tiết về kiểm nghiệm vi sinh vui lòng liên hệ hotline của Công ty TNHH Khoa Học Kỹ Thuật Việt Sinh hoặc gửi về địa chỉ mail: info@visitech.vn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Hotline: 0919.112.141
Zalo
Gọi điện ngay