Thông số kỹ thuật que test chloride
- Tên sản phẩm: Que test nhanh chloride
- Mã sản phẩm và dải đo:
- 276.1: 0 – 500 – 1000 – 1500 – 2000 – 3000 mg/L
- 268.1: 0 – 1000 – 2500 – 5000 – 7500 – 10,000 mg/L Cl₂
- 163.1C: 0 – 25 – 50 – 100 – 200 – 300 mg/L
- 164.1C: 0 – 50 – 100 – 250 – 500 – 1000 mg/L
- 216.1: 0 – 0.5 – 1 – 3 – 5 – 10 – 20 mg/L
- 161.1C: 0 – 0.5 – 1 – 3 – 5 mg/L
- Nhà sản xuất: Johnson – Anh
- Đóng gói: 100 que thử/hộp
- Thời gian cho kết quả: 1-2 phút
- Ứng dụng: Đo nhanh clo trong khử trùng, tẩy trắng, tẩy rửa, nước uống, hồ bơi, nước nuôi trồng và nước thải
- Phương pháp: Bán định lượng so màu
Ứng dụng của sản phẩm que test chloride
Dòng sản phẩm que test chloride Johnson có ứng dụng rộng rãi nhờ tính linh hoạt:
- Nước uống và hồ bơi
- 161.1C, 216.1: Phù hợp để đo clo tự do trong nước uống (0-5 mg/L) hoặc hồ bơi (1-3 mg/L), đảm bảo mức an toàn cho sức khỏe.
- 163.1C, 164.1C: Dùng cho hồ bơi hoặc hệ thống nước công cộng với nồng độ clo cao hơn (lên đến 1000 mg/L).
- Khử trùng và tẩy trắng
- 276.1, 268.1: Đo lường clo trong dung dịch tẩy rửa công nghiệp, sản xuất giấy hoặc dệt may, nơi nồng độ có thể lên đến 10,000 mg/L.
- Nước thải và nuôi trồng thủy sản
- 164.1C, 276.1: Kiểm tra clo dư trong nước thải sau xử lý hoặc nước nuôi trồng để tránh ảnh hưởng đến sinh vật thủy sinh (giới hạn an toàn thường dưới 0.5 mg/L).
- Kiểm soát chất lượng
- Các mã như 163.1C và 216.1 phù hợp cho các ứng dụng cần độ nhạy cao, chẳng hạn trong phòng thí nghiệm hoặc kiểm tra tại chỗ.
Hướng dẫn sử dụng que test chloride
Để đảm bảo kết quả chính xác, cần tuân thủ các bước sau:
- Chuẩn bị
- Lấy mẫu thử từ nguồn đồng nhất, tránh để mẫu tiếp xúc lâu với không khí vì clo tự do dễ bay hơi.
- Kiểm tra que thử còn trong hạn sử dụng và bảo quản hộp ở nơi khô ráo.
- Thực hiện kiểm tra
- Bước 1: Nhúng que thử vào dung dịch cần đo trong 1 giây, đảm bảo vùng phản ứng ngập hoàn toàn.
- Bước 2: Lấy que thử ra, loại bỏ dung dịch thừa bằng cách vẩy nhẹ hoặc đặt que trên giấy thấm.
- Bước 3: Chờ 60 giây để phản ứng màu hoàn tất (thời gian có thể lên đến 120 giây với một số mẫu phức tạp).
- Bước 4: So sánh màu sắc vùng phản ứng với thang màu chuẩn trên hộp, đọc kết quả tương ứng. Nếu màu nằm giữa hai thang đo, ước lượng giá trị xấp xỉ (ví dụ: giữa 1 và 3 mg/L thì khoảng 2 mg/L).
- Lưu ý
- Đọc màu dưới ánh sáng tự nhiên để tránh sai lệch.
- Nếu mẫu chứa chất oxy hóa khác (như ClO₂ hoặc H₂O₂), kết quả có thể bị nhiễu – cần kiểm tra thêm bằng phương pháp khác nếu cần.
- Đóng kín hộp sau khi sử dụng để tránh ẩm.
So sánh các mã sản phẩm
| Mã sản phẩm | Dải đo (mg/L) | Ứng dụng chính | Độ nhạy |
|---|---|---|---|
| 161.1C | 0 – 0.5 – 1 – 3 – 5 | Nước uống, hồ bơi nhỏ | Cao (0.5 mg/L) |
| 216.1 | 0 – 0.5 – 1 – 3 – 5 – 10 – 20 | Nước uống, hồ bơi, khử trùng nhẹ | Cao (0.5 mg/L) |
| 163.1C | 0 – 25 – 50 – 100 – 200 – 300 | Hồ bơi, nước công cộng | Trung bình |
| 164.1C | 0 – 50 – 100 – 250 – 500 – 1000 | Nước thải, nuôi trồng thủy sản | Trung bình |
| 276.1 | 0 – 500 – 1000 – 1500 – 2000 – 3000 | Khử trùng công nghiệp, nước thải | Thấp (500 mg/L) |
| 268.1 | 0 – 1000 – 2500 – 5000 – 7500 – 10,000 | Công nghiệp nặng (tẩy trắng, nước thải) | Thấp (1000 mg/L) |
- Nồng độ thấp (161.1C, 216.1): Lý tưởng cho nước uống và hồ bơi nhờ độ nhạy cao, phù hợp với tiêu chuẩn an toàn (0.2-5 mg/L).
- Nồng độ trung bình (163.1C, 164.1C): Phù hợp cho các hệ thống nước lớn hơn hoặc nước thải với mức clo vừa phải.
- Nồng độ cao (276.1, 268.1): Dành riêng cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi đo lường clo ở mức hàng nghìn mg/L.
Ưu điểm và nhược điểm que test chloride
- Ưu điểm
- Đa dạng mã sản phẩm, đáp ứng mọi nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp.
- Thời gian cho kết quả nhanh (1-2 phút), tiện lợi cho kiểm tra tại chỗ.
- Đóng gói 100 que/hộp, kinh tế và dễ sử dụng.
- Nhược điểm
- Phương pháp bán định lượng chỉ cho kết quả gần đúng, không thay thế được phân tích định lượng (như chuẩn độ).
- Có thể bị nhiễu bởi các chất oxy hóa khác trong mẫu.
- Độ chính xác phụ thuộc vào kỹ năng đọc màu của người dùng.
Sự đa dạng trong dải đo của các mã sản phẩm cho thấy Johnson đã tối ưu hóa dòng que test này để đáp ứng nhu cầu từ dân dụng (nồng độ thấp) đến công nghiệp (nồng độ cao).
Ngoài que test chloride Visitech còn cung cấp nhiều loại test nước khác nhau, cũng như thiết bị thí nghiệm, dụng cụ đo kiểm rất hữu ích khác như Máy ly tâm, Máy chưng cất đạm, Máy đếm khuẩn lạc, Máy cất nước, Máy dập mẫu vi sinh, Kính hiển vi, Nhiệt kế tự ghi hiển thị số, Khúc xạ kế đo độ mặn, Bút đo pH đất… ứng dụng trong 3 lĩnh vực VI SINH – HÓA SINH – Y SINH!.
Để được tư vấn chi tiết, giải đáp thắc mắc, hướng dẫn sử dụng và báo giá cụ thể, hãy liên hệ ngay với Visitech – Công ty TNHH Khoa học Kỹ thuật Việt Sinh qua các thông tin bên dưới:
Email: info@visitech.vn – pkd@visitech.vn
Hotline: 0919.112.141 – 0916.07.23.23
Website: https://visitech.vn/
Địa chỉ: 539 Lũy Bán Bích, P. Phú Thạnh, Q. Tân Phú, Tp.HCM
Chỉ đường: Công ty TNHH Khoa Học Kỹ Thuật Việt Sinh





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.