Sắt sunfat nuôi cấy mô FeSO4.7H2O F0512.0250

Chia sẻ

Sắt sunfat nuôi cấy mô Ferrous sulphate heptahydrate (FeSO₄·7H₂O) là nguồn sắt hóa trị II duy nhất trong công thức Murashige & Skoog (MS), cung cấp 100 µM Fe²⁺ (tương đương 27.8 mg/L FeSO₄·7H₂O).

Sắt tham gia trực tiếp vào:

  • Tổng hợp chlorophyll (cố định Mg²⁺ trong porphyrin)
  • Chuỗi vận chuyển electron (cytochrome b₆f, ferredoxin)
  • Hoạt động enzyme chống oxy hóa (catalase, peroxidase)

Thiếu Fe²⁺ → chlorophyll giảm 29 %, ROS tăng 67 %, tăng sinh calo giảm 41 %, hóa kính tăng 38 % sau 21 ngày.

F0512.0250 (250 g) từ Duchefa Biochemie đáp ứng ≥ 98 % FeSO₄·7H₂O, tan 400 g/L ở 20 °C, đủ pha 9.000 lít môi trường MS với độ lệch nồng độ < 0.5 %.

Thông số kỹ thuật Sắt sunfat nuôi cấy mô

Thông số Giá trị
Mã sản phẩm F0512.0250
Hãng sản xuất Duchefa Biochemie B.V., Haarlem, Netherlands
Quy cách 250 g ± 0.1 g / chai HDPE
Công thức FeSO₄·7H₂O
Khối lượng phân tử 278.01 g/mol
CAS 7782-63-0
Độ tinh khiết ≥ 98 % (titration)
Fe²⁺ 20.1 % (tính toán)
Độ hòa tan 400 g/L tại 20 °C
pH dung dịch 1 % 3.5 – 4.0
Kim loại nặng (Pb) ≤ 10 ppm
Mất khi sấy (105 °C) ≤ 0.5 %
Cặn sau nung ≤ 0.1 %
Fe³⁺ < 0.02 %
Bảo quản 15–25 °C, kín, tránh ánh sáng
Hạn sử dụng Lô 019409 – 06-2028

Đặc điểm nổi bật Sắt sunfat nuôi cấy mô

Tinh thể heptahydrate đồng nhất đảm bảo tỷ lệ Fe²⁺/nước cố định, cho phép cân chính xác đến 0.001 g → nồng độ Fe²⁺ cuối cùng sai số < 0.3 %.

Độ oxy hóa thấp (Fe³⁺ < 0.02 %) ngăn kết tủa FePO₄ trong môi trường có phosphate → dung dịch trong suốt sau autoclave.

Hòa tan nhanh ở 20 °C (400 g/L) → tan hoàn toàn trong 8–10 giâdy khi khuấy nhẹ, không cần gia nhiệt.

Ổn định nhiệt → mất Fe²⁺ < 0.2 % sau 121 °C / 15 phút (xác nhận bằng AAS).

Cách sử dụng & bảo quản

Pha môi trường MS (100 lít)

  1. Cân 2.780 g F0512.0250 (cân phân tích 0.001 g).
  2. Hòa tan trong 50 ml nước RO (30 °C) → tan hoàn toàn trong 8 giây.
  3. Thêm vào bình mẹ sau macroelement (NH₄NO₃, KNO₃, CaCl₂, MgSO₄) và trước microelement (Mn, Zn, Cu, Co, I) để tránh kết tủa.
  4. Khuấy đều → điều chỉnh pH → bổ sung nước đến thể tích cuối → autoclave 121 °C / 15 phút.
  5. Kiểm tra Fe²⁺ sau khử trùng (AAS): còn 99.8 %.

Dung dịch stock (100 g/L)

  • Hòa 100 g trong 1 lít nước RO + 0.1 ml HCl 1N → pH ~3.0.
  • Bảo quản 4 °C, tối ánh sáng → ổn định 90 ngày, không xuất hiện Fe³⁺.

Bảo quản lọ gốc

  • 15–25 °C, kín khí, tránh ánh sáng trực tiếp.
  • Không để gần dung dịch kiềm (NaOH, KOH) → tránh Fe(OH)₃.
  • Hạn sử dụng 36 tháng từ ngày sản xuất.
Liên hệ ngay Visitech để được hỗ trợ kỹ thuật nuôi cấy mô thực vật nhanh nhất nhé!

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Sắt sunfat nuôi cấy mô FeSO4.7H2O F0512.0250”

Chưa có thông tin
Chưa có thông tin
Chưa có thông tin
Hotline: 0919.112.141
Zalo
Gọi điện ngay